hệ luỵ

hệ luỵ

Chiến tranh để lại nhiều hệ luỵ nặng nề cho đất nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hậu quả xấu, tác hại kéo dài: "hệ luỵ" chỉ những hậu quả tiêu cực, thường lâu dài hoặc phức tạp, phát sinh từ một hành động, sự kiện hoặc mối quan hệ nào đó, gây ra phiền toái, ràng buộc hoặc tổn thất.
    • Sự ràng buộc, lệ thuộc: "hệ luỵ" còn được dùng để chỉ tình trạng bị ràng buộc, phụ thuộc vào ai đó hoặc điều đó, gây khó khăn trong việc tự do hành động.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • Gây phiền toái, rắc rối: Dùng để mô tả điều đó mang lại hậu quả xấu hoặc sự ràng buộc không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Việc vay nợ quá nhiều sẽ dẫn đến nhiều hệ luỵ cho gia đình. (Việc vay nợ quá mức gây ra những hậu quả xấu kéo dài cho gia đình.)
    • Anh ta không muốn vướng vào hệ luỵ của cuộc tình . (Anh ta tránh những ràng buộc phiền toái từ mối quan hệ trước đây.)
  • Tính từ (hiếm):

    • Những quyết định hệ luỵ cần được cân nhắc kỹ. (Những quyết định gây ra hậu quả xấu cần được suy nghĩ thấu đáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gây hệ luỵ": tạo ra hậu quả tiêu cực hoặc ràng buộc.

    • Hành động thiếu suy nghĩ có thể gây hệ luỵ lâu dài. (Hành động không cẩn thận sẽ để lại hậu quả xấu kéo dài.)
  • "hệ luỵ tình cảm": sự ràng buộc hoặc tổn thương trong các mối quan hệ tình cảm.

    • ấy sợ hệ luỵ tình cảm sau cuộc chia tay đau đớn. ( ấy lo ngại những ràng buộc hoặc đau khổ từ tình yêu sau khi chia tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Luỵ (danh từ): sự ràng buộc, phiền toái.

    • Luỵ tình nỗi khổ của nhiều người. (Sự ràng buộc tình yêu nỗi đau của nhiều người.)
  • Hệ quả (danh từ): kết quả, thường trung tính hoặc xấu.

    • Hệ quả của việc lười biếng thất bại. (Kết quả của sự lười biếng thất bại.)
  • Hậu quả (danh từ): kết quả xấu, nghiêm trọng hơn hệ luỵ.

    • Hậu quả của chiến tranh rất nặng nề. (Kết quả xấu của chiến tranh rất nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Ràng buộc: tình trạng bị phụ thuộc, không tự do.

    • Hôn nhân không nên sự ràng buộc. (Hôn nhân không nên sự lệ thuộc.)
  • Phiền toái: điều gây khó chịu, rắc rối.

    • Việc sửa nhà gây nhiều phiền toái. (Việc sửa nhà tạo ra nhiều rắc rối.)
  • Tác hại: ảnh hưởng xấu.

    • Thuốc lá nhiều tác hại cho sức khoẻ. (Thuốc lá gây ra nhiều hậu quả xấu cho sức khoẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Vướng vào hệ luỵ: bị rơi vào tình trạng ràng buộc, phiền toái.
    • Anh ta vướng vào hệ luỵ của những món nợ. (Anh ta bị ràng buộc bởi các khoản nợ.)

Từ chứa "hệ luỵ"